Bổ túc kiến thức

 

LỊCH HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC 2020

 

 

 

 

TT

Môn học

Tín chỉ

Giảng viên

Thời gian

Giảng đường

Lịch thi

1

Kinh tế vi mô

2

Vũ Thi Hoa

03-06/9/2020

Tối T5,T6, Ngày T7,CN

ND.206

 

2

Kinh tế vĩ mô

2

Nguyễn Thị Hải Anh

10-13/9/2020

Tối T5,T6, Ngày T7,CN

ND.206

 

3

Nguyên lý thống kê kinh tế

2

Nguyễn Thu Thủy

17-20/9/2019

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

4

Marketing căn bản

2

Võ Văn Diễn

24-27/9/2020

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

5

Quản trị học

2

Hoàng Thu Thủy

01-04/10/2020

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

 

6

Kinh tế lượng

2

Trần Thị Thu Hòa

08-11/10/2020

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

7

Quản trị tài chính

2

Chu Thị Lê Dung

15-18/10/2020

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

8

Kinh tế phát triển

2

Lê Văn Tháp

01-04/10/2020

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

9

Kinh tế môi trường

2

Trương Ngọc Phong

15-18/10/2020

Tối T5,T6,

Ngày T7,CN

ND.206

 

 

                 Thời gian biểu

Tiết 1,2,3,4

 T7,CN

07h30' - 11h00' (giải lao 10 phút)

Tiết 6,7,8,9

 T7, CN

13h30' - 17h10' (giải lao 10 phút)

Tiết 11,12,13

 T2-T6

18h30' - 21h20' (giải lao 10 phút)

 

TT

Ngành tuyển sinh

Mã HP

Các học phần bổ túc kiến thức

Số ĐVHT

1

Công nghệ thông tin

INS329

Mạng máy tính

3(2-1)

INS330

Thiết kế cơ sở dữ liệu

3(2-1)

INS331

Kiến trúc máy tính

3(2-1)

INS332

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3(2-1)

2

Nuôi trồng thủy sản

Chọn 12 tín chỉ trong số học phần được liệt kê

FBI336

Mô và phôi động vật thủy sản

3(2-1)

FBI335

Sinh lý động vật thủy sản

3(2-1)

FBI334

Sinh thái thủy sinh vật

3(2-1)

AQT338

Dinh dưỡng trong nuôi trồng thủy sản

3(2-1)

EPM351

Bệnh học thủy sản

4(3-1)

AQT354

Sản xuất giống và nuôi cá biển

3(3-0)

AQT355

Sản xuất giống và nuôi giáp xác

3(3-0)

AQT353

Sản xuất giống và nuôi cá nước ngọt

4(4-0)

AQT356

Sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm

3(3-0)

3

Khai thác thủy sản

Chọn 12 tín chỉ trong số học phần được liệt kê

FIT337

Công nghệ chế tạo ngư cụ

3(3-0)

FIT339

Cơ sở lý thuyết và thiết kế ngư cụ

3(3-0)

FIT344

Khai thác thủy sản 1

4(4-0)

FIT351

Khai thác thủy sản 2

4(4-0)

FIT352

Quản lý khai thác thủy sản

3(3-0)

4

Quản lý thủy sản

Tùy thuộc vào bảng điểm của chương trình đại học, học viên phải bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ.

FIT348

Khai thác thủy sản

3 (3-0)

AQT369

Nuôi trồng thủy sản

3 (3-0)

SPT346

Chế biến thủy sản

3 (3-0)

FIT347

Kinh tế và quản lý nghề cá

3 (3-0)

FIT361

Nghề cá bền vững

2 (2-0)

NAV 347

Pháp luật hàng hải và nghề cá

2 (2-0)

FIT352

Quản lý khai thác thủy sản

2 (2-0)

FIT367

Quy hoạch và Chính sách nghề cá

2 (2-0)

AQT370

Đặc điểm sinh học các đối tượng Thủy sản

2 (2-0)

FIT348

Khai thác thủy sản

3 (3-0)

AQT369

Nuôi trồng thủy sản

3 (3-0)

SPT346

Chế biến thủy sản

3 (3-0)

FIT347

Kinh tế và quản lý nghề cá

3 (3-0)

5

Công nghệ sinh học

Tùy thuộc vào bảng điểm đại học, phải bổ túc tối thiểu 3 tín chỉ và tối đa 15 tín chỉ.

BIO326

Hóa sinh học

4(3-1)

BIO329

Vi sinh vật học

4(3-1)

BIO365

Sinh học phân tử

4(3-1)

BIO338

Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học

3(2-1)

BIO346

Công nghệ gen

3(3-0)

6

Công nghệ thực phẩm

Tùy thuộc vào bảng điểm của chương trình đại học, học viên phải bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ.

FOT323

Hóa học thực phẩm

2(2-0)

BIO328

Vi sinh thực phẩm

4(2-2)

POT338

Vật lý thực phẩm

2(2-0)

POT337

Thực hành vật lý thực phẩm

1(0-1)

FOT334

Kỹ thuật thực phẩm

3(3-0)

FOT331

Các quá trình cơ bản trong Công nghệ thực phẩm

2(2-0)

SPT339

Công nghệ lạnh và lạnh đông thực phẩm

4(3-1)

QFS336

Phân tích thực phẩm

2(2-0)

QFS353

Thực hành Phân tích thực phẩm

1(0-1)

QFS358

Quản lý chất lượng và luật thực phẩm

3(3-0)

FOT341

Công nghệ đồ hộp thực phẩm

4(3-1)

QFS336

Phân tích thực phẩm

2(2-0)

QFS353

Thực hành Phân tích thực phẩm

1(0-1)

7

Công nghệ chế biến thủy sản

Tùy thuộc vào bảng điểm của chương trình đại học, học viên phải bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ.

FOT323

Hóa học thực phẩm

2(2-0)

BIO311

Vi sinh thực phẩm

2(2-0)

BIO312

Thực hành Vi sinh thực phẩm

2(0-2)

POT336

Vật lý thực phẩm

2(2-0)

POT337

Thực hành vật lý thực phẩm

1(0-1)

FOT332

Kỹ thuật thực phẩm

3(3-0)

SPT367

Công nghệ lạnh và lạnh đông thủy sản

3(3-0)

SPT368

Thực hành công nghệ lạnh và lạnh đông thủy sản

1(0-1)

QFS351

Phân tích thực phẩm

2(2-0)

QFS353

Thực hành Phân tích thực phẩm

1(0-1)

QFS358

Quản lý chất lượng và luật thực phẩm

3(3-0)

POT328

Cung ứng nguyên vật liệu trong chế biến thủy sản

2(2-0)

8

Công nghệ sau thu hoạch

Tùy thuộc vào bảng điểm của chương trình đại học, học viên phải bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ.

BIO391

Hóa sinh học thực phẩm

4(3-1)

BIO311

Vi sinh thực phẩm

4(2-2)

POT338

Sinh lý nông sản và tổn thất sau thu hoạch

3(3-0)

QFS337

Sinh vật gây hại nông sản sau thu hoạch

2(2-0)

BIO358

Công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thực phẩm

2(2-0)

QFS356

Phân tích đánh giá chất lượng thực phẩm

2(2-0)

QFS357

Thực hành phân tích đánh giá chất lượng thực phẩm

2(0-2)

POT311

Bảo quản lạnh và lạnh đông sản phẩm sau thu hoạch

2(2-0)

QFS345

Đánh giá nguy cơ trong công nghiệp thực phẩm

2(2-0)

9

Kỹ thuật ô tô

Tùy thuộc vào bảng điểm đại học, bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ

MAE351

Động cơ đốt trong

3 (3-0)

AUE337

Lý thuyết ô tô

3 (3-0)

AUE372

Kết cấu và tính toán ô tô

4 (4-0)

AUE370

Điện – Điện tử ô tô

4 (4-0)

10

Kỹ thuật tàu thủy

Tùy thuộc vào bảng điểm đại học, bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ trong các học phần được liệt kê

NAA338

Lý thuyết tàu thủy

4 (4-0)

NAA431

Kết cấu – Sức bền tàu thủy

4 (4-0)

NAA353

Thiết kế thân tàu thủy

3 (3-0)

NAA311

Công nghệ đóng mới tàu vỏ thép

3 (3-0)

MEM321

Cơ lưu chất

3 (3-0)

NAA343

Kỹ thuật vẽ tàu

4 (4-0)

11

Kỹ thuật cơ khí động lực

Tùy thuộc vào bảng điểm đại học, bổ túc tối tối đa 12 tín chỉ

MAE351

Động cơ đốt trong

4(3-1)

MAE310

Hệ thống truyền động

3(3-0)

MAE311

Hệ thống điều khiển

3(3-0)

MAE312

Máy công trình

3(3-0)

MAE334

Thiết bị thủy khí

3(3-0)

MAE361

Thiết bị năng lượng tàu thủy

3(3-0)

12

Kỹ thuật cơ khí

(Chọn 12 tín chỉ trong số học phần sau)

 

Chuyên ngành kỹ thuật chế tạo

 

MET334

Cơ sở thiết kế máy

3(3-0)

MET301

Kỹ thuật chế tạo 1

4(4-0)

MET302

Kỹ thuật chế tạo 2

4(4-0)

MET303

Kỹ thuật chế tạo 3

4(4-0)

MET348

Công nghệ CAD/CAM

2(2-0)

MET326

Máy CNC và rô bốt

2(2-0)

 

Chuyên ngành kỹ thuật nhiệt lạnh

 

REE329

Truyền nhiệt và thiết bị trao đổi nhiệt

4(4-0)

REE337

Kỹ thuật lạnh cơ sở

3(3-0)

REE326

Nhiệt động lực học kỹ thuật

3(3-0)

REE346

Kỹ thuật nhiệt

3(3-0)

REE365

Kỹ thuật cháy, lò hơi công nghiệp

3(3-0)

REE383

Kỹ thuật điều hòa không khí và thông gió

3(3-0)

13

Kinh tế phát triển

Số tín chỉ bổ túc tùy thuộc vào chương trình trong bảng điểm đại học. Ngành khác: bổ túc 12 tín chỉ

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

2(2-0)

ECS334

Kinh tế phát triển

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

ECS342

Kinh tế môi trường

2(2-0)

14

Quản lý kinh tế

Ngành gần: bổ túc 4 tín chỉ

Ngành khác: bổ túc 12 tín chỉ

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

ECS331

Nguyên lý thống kê kinh tế

2(2-0)

BUA325

Quản trị học

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

 ECS335

Marketing căn bản

2(2-0)

15

Quản trị kinh doanh

Số tín chỉ bổ túc tùy thuộc vào chương trình trong bảng điểm đại học. Ngành khác: bổ túc 12 tín chỉ

ECS329

Kinh tế vi mô

2(2-0)

ECS330

Kinh tế vĩ mô

2(2-0)

ECS332

Kinh tế lượng

2(2-0)

BUA325

Quản trị học

2(2-0)

ECS335

Marketing căn bản

2(2-0)

FIB343

Quản trị tài chính

2(2-0)